Số lượng phần tử lọc | Kết nối | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Áp suất làm việc (MPa) | YT-10*1 | 10” |
1 | DN20 | 0.5 | 0.5-1.6 | YT-20*3 | Logistics vận chuyển |
3 | DN40 | YT-20*10 | 0.5-1.6 | YT-20*10 | Logistics vận chuyển |
10 | DN40 | YT-20*7 | 0.5-1.6 | YT-20*7 | Logistics vận chuyển |
7 | DN40 | YT-30*5 | 0.5-1.6 | YT-30*5 | Logistics vận chuyển |
5 | DN40 | 7.5 | 0.5-1.6 | YT-30*11 | Logistics vận chuyển |
11 | DN40 | 16.5 | 0.5-1.6 | Hình ảnh chi tiết | Logistics vận chuyển |
Số lượng phần tử lọc | Kết nối | Lưu lượng tối đa (m³/h) | Áp suất làm việc (MPa) | YT-10*1 | 10” |
1 | DN20 | 0.5 | 0.5-1.6 | YT-20*3 | Logistics vận chuyển |
3 | DN40 | YT-20*10 | 0.5-1.6 | YT-20*10 | Logistics vận chuyển |
10 | DN40 | YT-20*7 | 0.5-1.6 | YT-20*7 | Logistics vận chuyển |
7 | DN40 | YT-30*5 | 0.5-1.6 | YT-30*5 | Logistics vận chuyển |
5 | DN40 | 7.5 | 0.5-1.6 | YT-30*11 | Logistics vận chuyển |
11 | DN40 | 16.5 | 0.5-1.6 | Hình ảnh chi tiết | Logistics vận chuyển |